Bản Đồ Thông Số & Bảng Size Trực Quan

Hướng dẫn lấy số đo cơ thể chuẩn xác
Để chọn được trang phục thể thao vừa vặn và tối ưu vận động, quý khách vui lòng lấy số đo ở tư thế đứng thẳng tự nhiên:
- Chiều cao (cm): Đo từ gót chân đến đỉnh đầu khi đứng thẳng không mang giày dép.
- Cân nặng (kg): Cân vào buổi sáng hoặc trong trang phục mỏng nhẹ để có chỉ số chính xác nhất.
- Vòng ngực (cm): Dùng thước dây đo quanh phần nở nhất của lồng ngực, giữ thước dây phẳng và thoải mái (không siết quá chặt).
- Vòng bụng / eo (cm): Đo quanh phần hẹp nhất của eo (hoặc ngang rốn đối với form áo bóng đá nam).
Mẹo chọn nhanh: Nếu thông số chiều cao và cân nặng của quý khách nằm ở 2 size khác nhau, hãy ưu tiên chọn size theo CÂN NẶNG (hoặc chọn lớn hơn 1 size nếu thích mặc thoải mái).
Bảng size quần áo bóng đá & Tập luyện người lớn
Áp dụng cho các bộ sưu tập quần áo bóng đá, chạy bộ, bóng chuyền, cầu lông và đồ tập luyện nam/nữ (Form chuẩn châu Á – Regular Athletic Fit):
- Size S: Chiều cao 150 – 160 cm | Cân nặng 45 – 53 kg | Vòng ngực 84 – 88 cm | Dài áo 66 cm.
- Size M: Chiều cao 160 – 167 cm | Cân nặng 54 – 61 kg | Vòng ngực 88 – 92 cm | Dài áo 68 cm.
- Size L: Chiều cao 165 – 172 cm | Cân nặng 62 – 69 kg | Vòng ngực 92 – 96 cm | Dài áo 70 cm.
- Size XL: Chiều cao 170 – 177 cm | Cân nặng 70 – 77 kg | Vòng ngực 96 – 100 cm | Dài áo 72 cm.
- Size XXL (2XL): Chiều cao 175 – 182 cm | Cân nặng 78 – 85 kg | Vòng ngực 100 – 105 cm | Dài áo 74 cm.
- Size 3XL: Chiều cao 178 – 188 cm | Cân nặng 86 – 95 kg | Vòng ngực 105 – 112 cm | Dài áo 76 cm.
2.1. Độ co giãn và dung sai kỹ thuật
Trang phục thể thao Just Play sử dụng chất liệu thun lạnh thể thao chuyên dụng (Polyester Spandex thoáng khí 4 chiều), có độ đàn hồi cao. Dung sai kỹ thuật đường may cho phép trong khoảng ±1.5 cm.
Bảng size Áo Polo thể thao & Trang phục Trẻ em
3.1. Bảng size Áo Polo thể thao (Nam & Nữ)
- Size S: Chiều cao 153 – 162 cm | Cân nặng 46 – 54 kg | Rộng ngực áo 47 cm.
- Size M: Chiều cao 160 – 168 cm | Cân nặng 55 – 62 kg | Rộng ngực áo 49 cm.
- Size L: Chiều cao 166 – 173 cm | Cân nặng 63 – 70 kg | Rộng ngực áo 51 cm.
- Size XL: Chiều cao 170 – 178 cm | Cân nặng 71 – 78 kg | Rộng ngực áo 53 cm.
- Size XXL: Chiều cao 175 – 185 cm | Cân nặng 79 – 88 kg | Rộng ngực áo 55 cm.
3.2. Bảng size Quần áo Bóng đá Trẻ em (Kids)
- Size 5 (3 – 4 tuổi): Chiều cao 95 – 105 cm | Cân nặng 14 – 18 kg.
- Size 7 (5 – 6 tuổi): Chiều cao 105 – 115 cm | Cân nặng 19 – 23 kg.
- Size 9 (7 – 8 tuổi): Chiều cao 115 – 125 cm | Cân nặng 24 – 29 kg.
- Size 11 (9 – 10 tuổi): Chiều cao 125 – 135 cm | Cân nặng 30 – 36 kg.
- Size 13 (11 – 13 tuổi): Chiều cao 135 – 148 cm | Cân nặng 37 – 44 kg.
Tư vấn chọn form dáng (Slim Fit vs Regular Fit) & Hỗ trợ đặt đội
- Form ôm thể thao (Slim Fit): Phù hợp với vận động viên thích cảm giác gọn gàng, tôn dáng cơ thể khi bứt tốc. Hãy chọn đúng size theo bảng quy đổi.
- Form thoải mái (Regular / Relaxed Fit): Phù hợp với người có vòng bụng lớn hoặc thích mặc rộng rãi thoáng mát khi vận động ngoài trời. Khuyến nghị tăng thêm 01 size so với bảng chuẩn.
- Đặt áo đấu đội bóng / doanh nghiệp: Quý khách có thể gửi danh sách chiều cao và cân nặng của từng thành viên qua Zalo/Hotline để chuyên viên Just Play phân bổ size chi tiết và hỗ trợ đổi size trong vòng 07 ngày đối với áo chưa in ấn.